📍 Diễn biến:
🔹 Hiện trạng đã qua:
Ngày 30/9, khu vực trung du và đồng bằng Bắc Bộ, phía Nam tỉnh Phú Thọ và từ Thanh Hóa đến Tp. Đà Nẵng có nắng nóng với nhiệt độ lúc 13 giờ phổ biến 35-36 độ, có nơi trên 36 độ như trạm: Chi Nê (Phú Thọ) 36.8 độ, Nho Quan (Ninh Bình) 36.4 độ, Hương Sơn (Hà Tĩnh) 36.3 độ, Nam Đông (Tp. Huế) 36.1 độ, … Độ ẩm tương đối lúc 13 giờ phổ biến 50-60%.
🔹 Dự báo diễn biến trong 24h đến 48h tới:
Ngày 01/10, khu vực đồng bằng Bắc Bộ, phía Nam tỉnh Phú Thọ và từ Thanh Hóa đến Tp. Huế có nắng nóng với nhiệt độ cao nhất phổ biến 35-36 độ, có nơi trên 36 độ; độ ẩm tương đối thấp nhất phổ biến 50-55%.
🔹 Từ ngày 02/10 nắng nóng diện rộng kết thúc ở các khu vực nói trên.
📍 Cấp độ rủi ro thiên tai: cấp 1.
📍 Tác động:
Do ảnh hưởng của nắng nóng kết hợp với độ ẩm trong không khí giảm thấp nên có nguy cơ xảy ra cháy nổ và hỏa hoạn ở khu vực dân cư do nhu cầu sử dụng điện tăng cao. Ngoài ra, nắng nóng còn có thể gây tình trạng mất nước đối với cơ thể người khi tiếp xúc lâu với nền nhiệt độ cao.
Lưu ý: nhiệt độ dự báo trong các bản tin nắng nóng và nhiệt độ cảm nhận thực tế ngoài trời có thể chênh lệch từ 1-3 độ, thậm chí có thể cao hơn phụ thuộc vào các điều kiện mặt đệm như bê tông, đường nhựa.
📍 Tin phát lúc: 14h00
📍 Bản tin tiếp theo: 20h00 ngày 30/9.
Nội dung chi tiết xem tại file đính kèm.
Nhiệt độ thực đo lúc 13h ngày 30/9/2026
|
STT |
Tỉnh/thành phố |
Trạm đo |
Nhiệt độ (oC) |
|
1 |
Phú Thọ |
Kim Bôi |
35.2 |
|
Chi Nê |
36.8 |
|
Lạc Sơn |
35.3 |
|
Hòa Bình |
35.6 |
|
Vĩnh Yên |
35.4 |
|
2 |
Tuyên Quang |
Bắc Mê |
35.2 |
|
3 |
Lạng Sơn |
Hữu Lũng |
35.8 |
|
4 |
Tp. Bắc Ninh |
Hiệp Hòa |
35.1 |
|
Lục Ngạn |
35.2 |
|
Bắc Ninh |
35.9 |
|
5 |
Tp. Hải Phòng |
Hòn Dấu |
36.8 |
|
Chí Linh |
35.6 |
|
Hải Dương |
36.0 |
|
6 |
Hà Nội |
Láng |
35.9 |
|
Hoài Đức |
35.8 |
|
Hà Đông |
36.0 |
|
7 |
Hưng Yên |
Hưng Yên |
35.8 |
|
8 |
Ninh Bình |
Nam Định |
35.5 |
|
Nho Quan |
36.4 |
|
Ninh Bình |
35.8 |
|
9 |
Thanh Hóa |
Hồi Xuân |
35.6 |
|
Yên Định |
35.2 |
|
Bái Thượng |
35.6 |
|
Thanh Hóa |
36.0 |
|
10 |
Nghệ An |
Qùy Châu |
35.1 |
|
Tây Hiếu |
35.4 |
|
Vinh |
35.7 |
|
11 |
Hà Tĩnh |
Hương Sơn |
36.3 |
|
Hà Tĩnh |
35.6 |
|
Hương Khê |
35.5 |
|
12 |
Quảng Trị |
Tuyên Hóa |
35.4 |
|
Đông Hà |
35.3 |
|
13 |
Tp. Huế |
Huế |
35.8 |
|
Nam Đông |
36.1 |
|
14 |
Tp. Đà Nẵng |
Trà My |
35.8 |
Chi tiết tin