Trang chủ
Giới Thiệu
Sơ đồ tổ chức
Chức năng nhiệm vụ
Tin tức - Sự kiện
Khí tượng
Thời tiết đất liền 24H
Thời tiết biển 24H
Biểu tượng Thời tiết
Dư báo 10 ngày
Dự báo tháng
Dự báo mùa
Thời tiết nguy hiểm
Bão - Áp thấp nhiệt đới
Không khí lạnh
Nắng nóng
Khô hạn
Thuỷ Văn
Dự báo hạn ngắn
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Dự báo hạn vừa
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Dự báo tháng
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Dự báo mùa
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Thủy văn đặc biệt
Thông báo Lũ
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Thông báo Cạn
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
T.B Xả nước chống hạn
Hệ thống sông Bắc Bộ
Hệ thống sông Trung và Nam Bộ
Phổ biến kiến thức KTTV
Bão & ATNĐ
Mưa lớn
Mưa đá
Dông
Tố, lốc, vòi rồng
Sương mù
Sương muối
Gió khô nóng
Gió mùa, không khí lạnh
Lũ lớn
Lũ quét, sạt lở đất
Hạn hán
Các kỷ lục về KTTV
Thế giới
Khí tượng
Thủy văn
Việt Nam
Khí tượng
Thủy văn
Hỏi đáp về KTTV
Khí tượng
Thủy văn
Nghiên cứu khoa học
Tổng kết tình hình KTTV
Sản phẩm dịch vụ
Thời tiết hiện tại :
Đà Nẵng 31°C
Hải Phòng 31°C
Nha Trang 30°C
Pleicu 25°C
Sơn La 30°C
Hà Nội 32°C
Tân Sơn Nhất 29°C
Vinh 33°C
Việt Trì 32°C
Cập nhật lúc: :13h - 01/08/2010

Ảnh Radar

Ảnh Vệ tinh

Thành phố lớn trên thế giới

Sản phẩm mô hình

Bản đồ thủy văn

 Liên kết
Hanoi Hotel
Vietnam Hotels
Vietnam visa
Tin tức
10 lưu vực sông lớn nhất thế giới

10 lưu vực sông lớn nhất thế giới

STT

Lưu vực

Tổng diện tích lưu vực

Tên các nước có mặt trong lưu vực

Diện tích lưu vực của từng nước

Tỷ lệ diện tích lưu vực của các nước

1

Amazon

5,883,400

Brazil

3,670,300

62.38

Peru

956,500

16.26

Bolivia

706,700

12.01

Colombia

367,800

6.25

Ecuador

123,800

2.1

Venezuela

40,300

0.68

Guyana

14,500

0.25

Suriname

1,400

0.02

French Guiana

30

>0

2

Congo/Zaire

3,691,000

Kinshasa

2,302,800

62.39

Trung Phi

400,800

10.86

Angola

290,600

7.87

Cộng hòa Brazzaville

248,100

6.72

Zambia

176,000

4.77

Tanzania

166,300

4.51

Cameroon

85,200

2.31

Burundi

14,400

0.39

Rwanda

4,500

0.12

Sudan

1,400

0.04

Gabon

500

0.01

Malawi

100

>0

Uganda

70

>0

3

Mississippi

3,226,300

Hoa Kỳ

3,176,500

98.46

Canada

49,800

1.54

4

Nile

3,031,700

Sudan

1,927,300

63.57

Ethiopia

356,000

11.74

Egypt

272,600

8.99

Uganda

238,500

7.87

Tanzania

120,200

3.96

Kenya

50,900

1.68

Kinshasa

21,400

0.71

Rwanda

20,700

0.68

Burundi

12,900

0.43

Ai Cập

4,400

0.15

Eritrea

3,500

0.12

Sudan

2,000

0.07

 

STT

Lưu vực

Tổng diện tích lưu vực

Tên các nước có mặt trong lưu vực

Diện tích đóng góp của các nước cho lưu vực

Tỷ lệ diện tích lưu vực của các nước

5

La Plata

2,954,500

Brazil

1,379,300

46.69

Argentina

817,900

27.68

Paraguay

400,100

13.54

Bolivia

245,100

8.3

Uruguay

111,600

3.78

6

Ob

2,950,800

Nga

2,192,700

74.31

Kazakhstan

743,800

25.21

Trung Quốc

13,900

0.47

Mông Cổ

200

0.01

7

Jenisej/Yenisey

2,557,800

Nga

2,229,800

87.17

Mông Cổ

327,900

12.82

8

Hồ Chad

2,388,700

Chad

1,079,200

45.18

Niger

674,200

28.23

Trung Phi

218,600

9.15

Nigeria

180,200

7.54

Algeria

90,000

3.77

Sudan

82,800

3.47

Cameroon

46,800

1.96

Chad

12,300

0.51

Libya

4,600

0.19

9

Niger

2,113,200

Nigeria

561,900

26.59

Mali

540,700

25.58

Niger

497,900

23.56