|

1. Tin thời tiết: cho các thị xã và thành phố, bãi biển, đảo và điểm du lịch nổi tiếng trên phạm vi cả nước. Nội dung tin nhắn thời tiết bao gồm:
- Thời tiết hiện tại: nhiệt độ (độ C), độ ẩm (phần trăm), các hiện tượng thời tiết (nắng, mưa, dông, ..), hướng và tốc độ gió (m/s)
- Dự báo thời tiết cho 3 ngày tới (0-24 giờ, 24-48 giờ và 48-72 giờ) gồm nhiệt độ tối cao (Tmax), tối thấp (Tmin), các hiện tương thời tiết (nắng, mưa, dông, ...), hướng và tốc độ gió (m/s).
Để nhận được tin nhắn thời tiết, xin soạn tin nhắn theo cú pháp như sau:
Dbtt (dấu cách) địa danh
sau đó gửi tới số 8253. Ví dụ, để lấy thông tin dự báo tại bãi biển Sầm Sơn, soạn:

và gửi tin nhắn đến số 8253:

Giả thiết rằng thời điểm quý khách nhắn tin là vào lúc 8 giờ sáng ngày thứ 2, khi đó tin nhắn dự báo trong 3 ngày tới cho bãi biển Sầm Sơn gửi về điện thoại của quý khách sẽ có dạng như sau:

2. Tin bão và tin ATNĐ: đối với các cơn bão và ATNĐ hoạt động trên biển Đông hoặc có khả năng di chuyển và biển Đông trong 1-2 ngày tới. Nội dung bao gồm:
- Thông tin hiện tại về cơn bão hoặc ATNĐ: giờ phát tin, vị trí tâm (vĩ độ và kinh độ) và cường độ (cấp bão dựa theo cấp gió Beaufort và vận tốc gió cực đại chuyển đổi ra đơn vị km/h
- Dự báo vị trí tâm và cường độ trong 24 giờ, 48 giờ tới đối với bão và 24 giờ tới đối với ATNĐ
Để nhận được tin bão hoặc ATNĐ, xin soạn tin nhắn theo cú pháp như sau
Bao hoặc ATNĐ
sau đó gửi tới số 8253. Ví dụ, tại thời điểm 13 giờ ngày 18 tháng 5, quý khách muốn nhận được thông tin dự báo về cơn bão đang hoạt động trên Biển Đông, bạn soạn tin nhắn theo đúng hướng dẫn ở trên và gửi đến số 8253, tin nhắn dự báo cho cơn bão hiện tại sẽ có dạng như sau:

Ngoài hệ thống tin nhắn thời tiết, Trung tâm Dự báo KTTV Trung ương có thể cung cấp các dịch vụ dự báo khí tượng thủy văn theo yêu cầu như phục vụ khoan thăm dò dầu khí, thủy điện, điều tiết hồ chứa, tưới tiêu, xây dựng,… Ngoài ra, các sản phẩm dự báo chi tiết cho các vùng và một số địa điểm có thể được tham khảo trực tiếp tại Website của Trung tâm.
Danh sách một số điểm dự báo
trong dịch vụ tin nhắn thời tiết
| Các Thị xã và Thành phố (TP) |
| 1 |
TP Long Xuyên |
longxuyen |
48 |
Thị xã Lai Châu |
laichau |
| 2 |
Thị xã Châu Đốc |
chaudoc |
49 |
TP Đà Lạt |
dalat |
| 3 |
TP Vũng Tàu |
vungtau |
50 |
Thị xã Bảo Lộc |
baoloc |
| 4 |
Thị xã Bà Rịa |
baria |
51 |
TP Lạng Sơn |
langson |
| 5 |
Thị xã Bạc Liêu |
baclieu |
52 |
TP Lào Cai |
laocai |
| 6 |
Thị xã Bắc Kạn |
backan |
53 |
TP Tân An |
tanan |
| 7 |
TP Bắc Giang |
bacgiang |
54 |
TP Nam Định |
namdinh |
| 8 |
TP Bắc Ninh |
bacninh |
55 |
TP Vinh |
vinh |
| 9 |
Thị xã Bến Tre |
bentre |
56 |
Thị xã Cửa Lò |
cualo |
| 10 |
Thị xã Thủ Dầu Một |
thudaumot |
57 |
Thị xã Thái Hòa |
thaihoa |
| 11 |
TP Quy Nhơn |
quynhon |
58 |
TP Ninh Bình |
ninhbinh |
| 12 |
Thị xã Đồng Xoài |
dongxoai |
59 |
Thị xã Tam Điệp |
tamdiep |
| 13 |
TP Phan Thiết |
phanthiet |
60 |
TP Phan Rang |
phanrang |
| 14 |
Thị xã La Gi |
lagi |
61 |
TP Việt Trì |
viettri |
| 15 |
TP Cà Mau |
camau |
62 |
Thị xã Phú Thọ |
phutho |
| 16 |
Thị xã Cao Bằng |
caobang |
63 |
TP Tuy Hòa |
tuyhoa |
| 17 |
TP Cần Thơ |
cantho |
64 |
TP Đồng Hới |
donghoi |
| 18 |
TP Đà Nẵng |
danang |
65 |
TP Tam Kỳ |
tamky |
| 19 |
TP Buôn Ma Thuột |
buonmathuot |
66 |
TP Hội An |
hoian |
| 20 |
Thị xã Buôn Hồ |
buonho |
67 |
TP Quảng Ngãi |
quangngai |
| 21 |
Thị xã Gia Nghĩa |
gianghia |
68 |
TP Hạ Long |
halong |
| 22 |
TP Điện Biên Phủ |
dienbienphu |
69 |
TP Móng Cái |
mongcai |
| 23 |
Thị xã Mường Lay |
muonglay |
70 |
Thị xã Cẩm Phả |
campha |
| 24 |
TP Biên Hòa |
bienhoa |
71 |
Thị xã Uông Bí |
uongbi |
| 25 |
Thị xã Long Khánh |
longkhanh |
72 |
Thị xã Đông Hà |
dongha |
| 26 |
TP Cao Lãnh |
caolanh |
73 |
Thị xã Quảng Trị |
quangtri |
| 27 |
Thị xã Sa Đéc |
sadec |
74 |
TP Sóc Trăng |
soctrang |
| 28 |
TP Pleiku |
pleiku |
75 |
Thị xã Sơn La |
sonla |
| 29 |
Thị xã An Khê |
ankhe |
76 |
Thị xã Tây Ninh |
tayninh |
| 30 |
Thị xã Hà Giang |
hagiang |
77 |
TP Thái Bình |
thaibinh |
| 31 |
TP Phủ Lý |
phuly |
78 |
TP Thái Nguyên |
thainguyen |
| 32 |
TP Hà Nội |
hanoi |
79 |
Thị xã Sông Công |
songcong |
| 33 |
Hà Đông |
hadong |
80 |
TP Thanh Hóa |
thanhhoa |
| 34 |
Sơn Tây |
sontay |
81 |
Thị xã Sầm Sơn |
samson |
| 35 |
TP Hà Tĩnh |
hatinh |
82 |
Thị xã Bỉm Sơn |
bimson |
| 36 |
Thị xã Hồng Lĩnh |
honglinh |
83 |
TP Huế |
hue |
| 37 |
TP Hải Dương |
haiduong |
84 |
TP Mỹ Tho |
mytho |
| 38 |
TP Hải Phòng |
haiphong |
85 |
Thị xã Gò Công |
gocong |
| 39 |
Thị xã Vị Thanh |
vithanh |
86 |
TP Hồ Chí Minh |
tphochiminh |
| 40 |
Thị xã Ngã Bảy |
ngabay |
87 |
Thị xã Trà Vinh |
travinh |
| 41 |
TP Hòa Bình |
hoabinh |
88 |
Thị xã Tuyên Quang |
tuyenquang |
| 42 |
Thị xã Hưng Yên |
hungyen |
89 |
Thị xã Vĩnh Long |
vinhlong |
| 43 |
TP Nha Trang |
nhatrang |
90 |
TP Vĩnh Yên |
vinhyen |
| 44 |
Thị xã Cam Ranh |
camranh |
91 |
Thị xã Phúc Yên |
phucyen |
| 45 |
TP Rạch Giá |
rachgia |
92 |
TP Yên Bái |
yenbai |
| 46 |
Thị xã Hà Tiên |
hatien |
93 |
Thị xã Nghĩa Lộ |
nghialo |
| 47 |
Thị xã Kom Tum |
komtum |
|
|
|
| Các Đảo du lịch nổi tiếng |
| 94 |
Bạch Long Vĩ (Hải Phòng) |
bachlongvi |
102 |
Hòn Dấu (Hải Phòng) |
hondau |
| 95 |
Song Tử Tây (Khánh Hòa) |
songtutay |
103 |
Lý Sơn (Quảng Ngãi) |
lyson |
| 96 |
Trường Sa (Khánh Hòa) |
truongsa |
104 |
Hòn Ngư (Nghệ An) |
honngu |
| 97 |
Hoàng Sa (Đà Nẵng) |
hoangsa |
105 |
Cồn Cỏ (Quảng Trị) |
conco |
| 98 |
Huyền Trân (Bà Rịa) |
huyentran |
106 |
Cô tô (Quảng Ninh) |
coto |
| 99 |
Côn Đảo (Bà Rịa) |
condao |
107 |
Phú Quý (Bình Thuận) |
phuquy |
| 100 |
Phú Quốc (Kiên Giang) |
phuquoc |
108 |
Cù Lao Chàm (Quảng Nam) |
culaocham |
| 101 |
Thổ Chu (Kiên Giang) |
thochu |
109 |
Hòn Khoai (Cà Mau) |
honkhoai |
| Các bãi biển nổi tiếng |
| 110 |
Bãi Cháy (Quảng Ninh) |
baichay |
127 |
Lăng Cô (Huế) |
langco |
| 111 |
Trà Cổ (Quảng Ninh) |
traco |
128 |
Thuận An (Huế) |
thuanan |
| 112 |
Vân Đồn (Quảng Ninh) |
vandon |
129 |
Sơn Trà (Đà Nẵng) |
sontra |
| 113 |
Tuần Châu (Quảng Ninh) |
tuanchau |
130 |
Mỹ Khê (Đà Nẵng) |
mykhe |
| 114 |
Cát Bà (Hải Phòng) |
catba |
131 |
Sa Huỳnh (Quảng Ngãi) |
sahuynh |
| 115 |
Đồ Sơn (Hải Phòng) |
doson |
132 |
Bãi Dài (Bình Định) |
baidai |
| 116 |
Đồng Châu (Thái Bình) |
dongchau |
133 |
Dốc Lết (Khánh Hòa) |
doclet |
| 117 |
Hải Thịnh (Nam Định) |
haithinh |
134 |
Đại Lãnh (Khánh Hòa) |
dailanh |
| 118 |
Quất Lâm (Nam Định) |
quatlam |
135 |
Cà Ná (Ninh Thuận) |
cana |
| 119 |
Thịnh Long (Nam Định) |
thinhlong |
136 |
Ninh Chữ (Ninh Thuận) |
ninhchu |
| 120 |
Sầm sơn (Thanh Hóa) |
samson |
137 |
Mũi Né (Bình Thuận) |
muine |
| 121 |
Cửa Lò (Nghệ An) |
cualo |
138 |
Hòn Rơm (Bình Thuận) |
honrom |
| 122 |
Cửa Hội (Nghệ An) |
cuahoi |
139 |
Đồi Dương (Bình Thuận) |
doiduong |
| 123 |
Thiên Cầm (Hà Tĩnh) |
thiencam |
140 |
Bãi Sau (Vũng Tàu) |
baisau |
| 124 |
Đá Nhảy (Quảng Bình) |
danhay |
141 |
Biển Ba Động (Trà Vinh) |
bienbadong |
| 125 |
Nhật Lệ (Quảng Bình) |
nhatle |
142 |
Hà Tiên (Kiên Giang) |
hatien |
| 126 |
Cửa Tùng (Quảng Trị) |
cuatung |
143 |
Phú Quốc (Kiên Giang) |
phuquoc |
| Các điểm du lịch nổi tiếng |
| 144 |
Thác Bản Giốc (Cao Bằng) |
thacbangioc |
173 |
Phong Nha (Quảng Bình) |
phongnha |
| 145 |
Đền Đô (Bắc Ninh) |
dendo |
174 |
Vịnh Mốc (Quảng Trị) |
vinhmoc |
| 146 |
Hội Lim (Bắc Ninh) |
hoilim |
175 |
Bà Nà (Đà Nẵng) |
bana |
| 147 |
Đền Bà Chua Kho (Bắc Ninh) |
bachuakho |
176 |
Hội An (Quảng Nam) |
hoian |
| 148 |
Chùa Dâu (Bắc Ninh) |
chuadau |
177 |
Mỹ Sơn (Quảng Nam) |
myson |
| 149 |
Đền Kiếp Bạc (Hải Dương) |
kiepbac |
178 |
Địa đạo Củ Chi (TP HCM) |
cuchi |
| 150 |
Côn Sơn (Hải Dương) |
conson |
179 |
Dinh Độc Lập (TP HCM) |
dinhdoclap |
| 151 |
Kim Bôi (Hòa Bình) |
kimboi |
180 |
Chợ Bến Thành (TP HCM) |
chobenthanh |
| 152 |
Động Hoa Tiên (Hòa Bình) |
donghoatien |
181 |
Suối Tiên (TP HCM) |
suoitien |
| 153 |
Hồ Ba Bể (Bắc Kạn) |
hobabe |
182 |
Đầm Sen (TP HCM) |
damsen |
| 154 |
Sa Pa (Lào Cai) |
sapa |
183 |
Thảo Cầm Viên (TP HCM) |
thaocamvien |
| 155 |
Yên Tử (Quảng Ninh) |
yentu |
184 |
Rừng Cát Tiên (Đồng Nai) |
rungcattien |
| 156 |
Hồ Núi Cốc (Thái Nguyên) |
honuicoc |
185 |
Rừng Thác Mai (Đồng Nai) |
thacmai |
| 157 |
Tân Trào (Tuyên Quang) |
tantrao |
186 |
Hòn Tre (Kiên Giang) |
hontre |
| 158 |
Chùa Thầy (Hà Tây) |
chuathay |
187 |
Hòn Phụ Tử (Kiên Giang) |
honphutu |
| 159 |
Chùa Hương (Hà Tây) |
chuahuong |
188 |
Núi Bà Đen (Tây Ninh) |
nuibaden |
| 160 |
Chùa Trăm Gian (Hà Tây) |
chuatramgian |
189 |
Hồ Dầu Tiếng (Tây Ninh) |
hodautieng |
| 161 |
Đồng Mô (Hà Tây) |
dongmo |
190 |
Tòa Thánh Tây Ninh |
toathanhtn |
| 162 |
Thác Đa (Hà Tây) |
thacda |
191 |
Chùa Dơi (Sóc Trăng) |
chuadoi |
| 163 |
Đầm Long (Hà Tây) |
damlong |
192 |
Chùa Đất Sét (Sóc Trăng) |
chuadatset |
| 164 |
Hoa Lư (Ninh Bình) |
hoalu |
193 |
Núi Bà Rá (Bình Phước) |
nuibara |
| 165 |
Cúc Phương (Ninh Bình) |
cucphuong |
194 |
Rừng Năm Căn (Cà Mau) |
rungnamcan |
| 166 |
Chùa Chử Đồng Tử-Tiên Dung (Hưng Yên) |
chudongtu |
195 |
Chợ Cái Răng (Cần Thơ) |
chocairang |
| 167 |
Đền Hùng (Phú Thọ) |
denhung |
196 |
Tràm Chim (Đồng Tháp) |
tramchim |
| 168 |
Tam Đảo (Vĩnh Phúc) |
tamdao |
197 |
Núi Cấm (An Giang) |
nuicam |
| 169 |
Tây Thiên (Vĩnh Phúc) |
taythien |
198 |
Rừng Trà Sư (An Giang) |
rungtrasu |
| 170 |
Chùa Bà Đanh (Hà Nam) |
chuabadanh |
199 |
Chùa Hang (Trà Vinh) |
chuahang |
| 171 |
Ngũ Động Sơn (Hà Nam) |
ngudongson |
200 |
Cầu Kè Vàng (Trà Vinh) |
Caukevang |
| 172 |
Làng Sen (Nghệ An) |
langsen |
|
|
|
|